← Tất cả sàn
TIỀN MÃ HÓA

Bybit

Chi phí giao dịch, nạp rút và chương trình backcom.

Đối chiếu thông tin
31/10/2026

Bybit tổ chức giao dịch Spot, hợp đồng và quyền chọn quanh Unified Trading Account. Cách dùng tài sản bảo đảm thay đổi theo chế độ Isolated, Cross hoặc Portfolio Margin, nên việc chọn chế độ tài khoản ảnh hưởng trực tiếp đến phạm vi rủi ro.

Tiền mã hóa2 nhóm tài khoản / sản phẩm
CHƯƠNG TRÌNH BACKCOMHUB
100%
Backcom

hoa hồng đối tác nhận được

Hoàn 100% phần hoa hồng đối tác nhận được từ sàn.

Mã giới thiệu
7NKGJOZ
Đăng ký Bybit
Cách nhận backcom Bybit
  1. Đăng ký đúng liên kết

    Mở tài khoản Bybit qua nút đăng ký trên trang này. Nếu sàn yêu cầu mã giới thiệu, dùng 7NKGJOZ.

  2. Kiểm tra liên kết tài khoản

    Hoàn tất xác minh theo yêu cầu của sàn. Nhờ Backcomhub kiểm tra tài khoản đã được ghi nhận đúng đối tác.

  3. Đối soát giao dịch đủ điều kiện

    Khoản hoàn bằng 100% hoa hồng đối tác thực nhận từ sàn; mức tiền và chu kỳ trả phụ thuộc sản phẩm, tài khoản và chương trình áp dụng.

Bạn nạp và rút vốn tại sàn. Backcomhub hỗ trợ liên kết và đối soát khoản backcom.

Đã có tài khoản?

Nhờ kiểm tra khả năng liên kết hoặc chuyển đối tác theo chính sách của từng sàn. Liên kết mới không tự động áp dụng cho các giao dịch trước đó.

Kiểm tra điều kiện backcom

Giới thiệu về Bybit

Bybit là gì?

Bybit tổ chức giao dịch Spot, hợp đồng và quyền chọn quanh Unified Trading Account. Cách dùng tài sản bảo đảm thay đổi theo chế độ Isolated, Cross hoặc Portfolio Margin, nên việc chọn chế độ tài khoản ảnh hưởng trực tiếp đến phạm vi rủi ro.

Nền tảng có các công cụ sao chép giao dịch, bot và quản lý tài sản. Tài khoản nạp/rút Funding và tài khoản giao dịch UTA có vai trò khác nhau; khi không thấy số dư dùng được để đặt lệnh, cần kiểm tra cả nơi nhận tiền và tài sản đủ điều kiện làm ký quỹ.

Loại nền tảng
Sàn tiền mã hóa với Spot và sản phẩm phái sinh
Cấu trúc tài khoản
Funding Account và Unified Trading Account
Chế độ ký quỹ
Isolated, Cross, Portfolio Margin tùy điều kiện
Cấp phí
Non-VIP/VIP; mức thực tế có thể khác theo khu vực và sản phẩm
Năm thành lập
2018
Khu vực đăng ký theo CoinGecko
Quần đảo Virgin thuộc Anh
Số tài sản Spot được theo dõi
389
Số cặp Spot được theo dõi
520
Dữ liệu dự trữ
Có dữ liệu dự trữ công khai được CoinGecko ghi nhận

Phí giao dịch

Phí Spot cơ sở
0,10% maker / 0,10% takerVIP 0 cho cặp crypto-crypto trong bảng cơ sở; kiểm tra My Fee Rate sau xác minh danh tính.
Phí hợp đồng cơ sở
0,020% maker / 0,055% takerVIP 0 Perpetual/Futures tiêu chuẩn; phí tính theo giá trị lệnh đã khớp.
Chi phí giữ vị thế
Funding và lãi vay có thể phát sinh riêngKhông cộng gộp với phí maker/taker thành một tỷ lệ cố định.

Nạp rút & hỗ trợ

Có nạp crypto on-chain, One-Click Buy, nạp tiền pháp định và P2P; phương thức được hiển thị theo tài khoản/khu vực.

Help Center, gửi case trong tài khoản và live chat 24/7

Phí & điều kiện

Mức phí và điều kiện áp dụng được trình bày cùng nhau.

Spot cơ sở

Maker0,100%
Taker0,100%

Tính trên giá trị phần lệnh đã khớp.

Perpetual cơ sở

Maker0,020%
Taker0,055%

Tính trên giá trị hợp đồng đã khớp; funding được tính riêng.

Mốc phí công khai cơ sở · chưa trừ ưu đãi/VIP · thang biểu đồ 0–0,2%. Mức thực tế phụ thuộc tài khoản, cặp giao dịch và khu vực.

Khoản mụcMức phí & điều kiện áp dụng
Phí Spot cơ sở
0,10% maker / 0,10% taker
VIP 0 cho cặp crypto-crypto trong bảng cơ sở; kiểm tra My Fee Rate sau xác minh danh tính.
Phí hợp đồng cơ sở
0,020% maker / 0,055% taker
VIP 0 Perpetual/Futures tiêu chuẩn; phí tính theo giá trị lệnh đã khớp.
Chi phí giữ vị thế
Funding và lãi vay có thể phát sinh riêng
Không cộng gộp với phí maker/taker thành một tỷ lệ cố định.
Nạp và rút on-chain
Không thu phí nạp crypto từ phía Bybit; phí rút theo coin/mạng
Bên gửi có thể thu phí mạng. Mức tối thiểu và phí rút hiển thị ở cửa sổ rút tiền.
Chuyển nội bộ Bybit
Không thu phí chuyển giữa các tài khoản Bybit
Khác với rút on-chain; gửi đến một địa chỉ blockchain vẫn cần chọn đúng loại giao dịch.
Fiat, mua bằng thẻ và P2P
Theo tiền tệ, phương thức và nhà cung cấp thanh toán
Phí của nhà cung cấp được báo trên đơn hàng; kênh và điều kiện khả dụng phụ thuộc quốc gia/khu vực.

Nạp rút & hỗ trợ

Phương thức thanh toán, thời gian xử lý và kênh hỗ trợ.

Nạp và rút tiền

  • Có nạp crypto on-chain, One-Click Buy, nạp tiền pháp định và P2P; phương thức được hiển thị theo tài khoản/khu vực.
  • One-Click Buy có kênh thẻ ngân hàng, Apple Pay/Google Pay, nhà cung cấp bên thứ ba hoặc số dư fiat khi được hỗ trợ.
  • Chỉ gửi coin và mạng được Bybit hỗ trợ; đọc mức nạp tối thiểu, số xác nhận và memo/tag ngay tại Deposit.
  • Nạp on-chain/chuyển nội bộ không bị Bybit thu phí; phí rút on-chain là khoản theo coin/mạng hiện ở cửa sổ rút.
  • Tài khoản nhận nạp mặc định là Funding, nhưng có thể chọn Unified Trading hoặc Earn; kiểm tra đích nhận trước khi chuyển tiền.

Hỗ trợ khách hàng

Trợ giúp
Help Center, gửi case trong tài khoản và live chat 24/7
Thông tin cần gửi
UID, mã lệnh hoặc TXID, đồng tiền và mạng; không cung cấp mã xác thực hay khóa ví

Giao dịch & tài khoản

Bybit · Thống kê thị trường

Ảnh chụp dữ liệu · tải lúc 06:42 31-10 (giờ Việt Nam) · đang giữ bản đã tải

Khối lượng Spot 24h40.865BTC · toàn sàn
Tài sản Spot389Được theo dõi
Cặp Spot520Được theo dõi
Cặp trong biểu đồ100Mẫu thị trường 24h

Phân bổ theo cặp giao dịch

Phân bổ theo cặp giao dịchSpot24 giờ
  1. BTC/USDT33,6%
  2. USDC/USDT14,3%
  3. ETH/USDT13%
  4. SOL/USDT2,9%
  5. HYPE/USDT2,7%
  6. Khác33,6%

Phân bổ theo đồng định giá

Phân bổ theo đồng định giáSpot24 giờ
  1. USDT94,4%
  2. USDC4,4%
  3. EUR0,6%
  4. BTC0,5%
  5. RLUSD0,1%

Khối lượng giao dịch trên sàn

Đơn vị: BTC · mỗi điểm là khối lượng 24 giờ trượt, không phải khối lượng riêng của khoảng đó.

Khối lượng Spot 24 giờ trượt · BTC · giờ Việt Nam54.32343.04031.75706:50 30-1018:45 30-1006:40 31-10

Khoảng dữ liệu: 33.638–52.442 BTC

Tỷ trọng tính trên 100 cặp Spot có dữ liệu hợp lệ trong mẫu, theo khối lượng USD; không đại diện toàn bộ sản phẩm hay thị trường phái sinh.

Điểm & dữ liệu

Ảnh chụp dữ liệu đối chiếu ngày 31/10/2026.

ĐIỂM HỒ SƠ
Điểm hồ sơ: 8,74 trên 108,74trên 10

Bybit

Thang đánh giá hồ sơ sàn, tối đa 10 điểm.

ĐIỂM THỊ TRƯỜNG
Điểm tin cậy thị trường: 9 trên 109trên 10

Độ tin cậy

Đánh giá thị trường giao ngay; độc lập với điểm hồ sơ.

Điểm tin cậy thị trường

Cùng thang 10 · đối chiếu 31/10/2026

Binance10/10
OKX10/10
BingX9/10
Bybit9/10
Gate.io9/10

So sánh mức điểm tin cậy trên cùng bảng dữ liệu thị trường Spot.

Xếp hạng thị trường#15Bảng xếp hạng Spot
Tài sản được theo dõi389Thị trường Spot
Cặp giao dịch520Thị trường Spot

Hai thang đánh giá độc lập, không cộng hoặc lấy trung bình thành một điểm tổng.

Sản phẩm & nền tảng

Sản phẩm

  • Spot và Spot Margin
  • Hợp đồng USDT, USDC và inverse, tùy điều kiện
  • Quyền chọn khi tài khoản được sử dụng
  • Copy Trading và Trading Bots
  • Earn, Convert và kênh mua tiền mã hóa

Nền tảng

  • Website Bybit
  • Ứng dụng di động
  • Biểu đồ và công cụ đặt lệnh trên nền tảng
  • API cho tích hợp giao dịch

Pháp nhân & quản lý

Bybit EU GmbH

Cơ quan
FMA Áo
Khu vực
Áo / phạm vi dịch vụ EU-EEA được phép

Pháp nhân EU được phép lưu ký, trao đổi crypto-tiền, crypto-crypto, phân phối và chuyển tài sản theo MiCAR. Imprint xác nhận không vận hành sàn giao dịch crypto và không tư vấn đầu tư; không suy rộng sang Bybit toàn cầu hoặc Futures.

FMA cấp phép CASP bằng quyết định ngày 28/05/2025, công bố 30/05/2025. Thông báo FMA không nêu mã giấy phép riêng; FN 636180i là mã đăng ký doanh nghiệp, LEI là định danh pháp nhân, không thay số giấy phép.

Điểm nổi bật & lưu ý

Điểm nổi bật

  • UTA hỗ trợ quản lý nhiều nhóm giao dịch trong một cấu trúc tài khoản.
  • Có lựa chọn Isolated để tách ký quỹ của vị thế theo điều kiện sản phẩm.
  • Bảng phí phân biệt rõ Spot, hợp đồng và các khu giao dịch đặc biệt.

Điều cần cân nhắc

  • Cross và Portfolio Margin có thể dùng tài sản chung để hỗ trợ nhiều vị thế; cần hiểu rủi ro lan sang số dư khác.
  • Hợp đồng inverse dùng coin làm bảo đảm nên giá trị tài sản ký quỹ cũng có thể biến động.
  • Copy trading hoặc bot vẫn có thể thua lỗ và phát sinh phí; kết quả của người dẫn lệnh không bảo đảm kết quả của người theo.
  • Phí cơ sở trên trang giới thiệu không thay cho mức riêng của tài khoản sau KYC.

Câu hỏi thường gặp

Nạp tiền xong nhưng chưa đặt lệnh được thì kiểm tra gì?

Kiểm tra lịch sử nạp, số xác nhận mạng, nơi tiền đã được ghi có và số dư khả dụng trong Funding/UTA; không chỉ nhìn tổng tài sản.

Phí Spot và Futures có giống nhau không?

Không. Chúng có bảng maker/taker riêng; khu giao dịch đặc biệt và bậc VIP cũng có thể khác.

Giấy phép Bybit EU có bao phủ mọi dịch vụ Bybit không?

Không thể suy ra như vậy. Cần biết pháp nhân phục vụ tài khoản và sản phẩm nằm trong phạm vi được phép.

Điều kiện áp dụng

Điều kiện theo tài khoản và khu vực
  • Giấy phép CASP của Bybit EU đã xác nhận qua quyết định FMA; nguồn công khai được kiểm tra không nêu một mã giấy phép riêng. Mã FN/LEI không phải số giấy phép.
  • Mức phí cá nhân, khu vực và sản phẩm khả dụng cần xem trong tài khoản đã xác minh; dữ liệu của Bybit EU không xác định điều khoản cho mọi khách hàng toàn cầu.
Mã giới thiệu
7NKGJOZ
Đăng ký Bybit